0

Chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn !

Sản phẩm đã xem

Máy Nghiền Bi Trung Quốc

Liên hệ

Mã sp: MNB
Tình trạng: Còn hàng

Hãng sản xuất:

Bảo hành: 6 tháng - bảo hành điện tử

Hotline

Hà Nội: 0972452999

HCM: 0774523333

Thông tin của bạn

Chúng tôi đã nhận được thông tin và sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất

Cảm ơn đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi.




    Lợi ích khi mua

    Sản phẩm chính hãng 100%

    Giá tốt nhất thị trường

    Giao hàng tận nơi

    Bảo hành 24/7

    CHI NHÁNH HÀ NỘI

    893 Tam Trinh, Hoàng Mai, Hà Nội

    Tel: 0972452999 - 0774523333

    Máy nghiền bi là thiết bị đang được sử dụng rộng rãi trong các ngành khai thác quặng, vật liệu xây dựng,… Cùng tìm hiểu kỹ hơn về dòng máy nghiền ưu việt này qua bài viết dưới đây.

    Máy nghiền bi là gì?

    Máy nghiền bi là thiết bị được sử dụng để nghiền các vật liệu có kích thước lớn, không đồng nhất thành dạng mịn đồng đều. Máy chủ yếu dùng nghiền quặng sắt và các vật liệu khác. Hiện dòng sản phẩm này đang được sử dụng rộng rãi trong các ngành khai thác quặng, sản xuất xi măng, sắt thép hay công nghiệp hóa chất,… 

    Cận cảnh máy nghiền bi trong nhà xưởng

    Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của máy nghiền bi

    Máy nghiền bi có cấu tạo gồm thùng quay chứa bi thép với các kích thước khác nhau trong thùng. Máy hoạt động quay tròn qua truyền tải bánh răng ngoài. Khi vận hành, các vật liệu sẽ được đưa vào thùng nghiền hình trụ, quay với tốc độ 4 – 20 vòng/phút. Tốc độ quay nhanh hay chậm tùy thuộc đường kính thùng nghiền. Thùng nghiền đường kính lớn sẽ có tốc độ chậm hơn so với thùng có đường kính nhỏ.

    Khi thùng nghiền quay, lực ly tâm được tạo ra và vật liệu nghiền cũng như bi trong thùng được đưa lên cao rồi rơi xuống, va đập thành các mảnh vụn. Kết quả là vật liệu đá, cát được nghiền thành bột mịn.

    Ưu điểm của máy nghiền bi

    Dòng máy nghiền bi hiện sở hữu rất nhiều ưu điểm vượt trội mà người dùng không thể bỏ qua như:

    – Có khả năng nghiền các vật liệu như sỏi, đá, kim loại rắn,… thành bột mịn. Máy có thể nghiền nát nhiều vật liệu có độ cứng khác nhau như đá, quặng từ quá trình khai thác mỏ. Vì thế, thiết bị được sử dụng rộng rãi trong ngành khai thác mỏ, công nghiệp hóa chất, công nghiệp xây dựng.

    Nguyên lý làm việc của máy

    – Máy vận hành được theo cả 2 kỹ thuật là nghiền khô và nghiền ướt, đảm bảo khả năng làm việc linh hoạt.

    – Thiết bị được thiết kế với lớp vỏ bao bọc cực kỳ chắc chắn, đảm bảo quá trình làm việc diễn ra liên tục, không lo xảy ra sự cố do tác động tiêu cực của môi trường hoạt động khắc nghiệt.

    – Kích thước các hạt sau khi nghiền đều bằng nhau và mịn, phục vụ tốt cho nhu cầu sử dụng của người dùng hiện nay như nghiền thủy tinh, sơn bột, bột men, bột thực phẩm, hóa chất,… 

    – Cấu trúc máy đơn giản, dễ dàng lắp đặt, thuận tiện cho việc bảo dưỡng. Đồng thời, các bộ phận của máy đều có sức chịu kháng cao nên chu kỳ thay thế dài, tiết kiệm nhiều chi phí cho doanh nghiệp sử dụng.

    4. Thông số chi tiết

    THAM SỐ KĨ THUẬT

    Kí hiệu

    Tốc độ quay của thùng

    (r/min)

    Lượng chứa của thùng

    (tấn)

    Cỡ nguyên liệu vào

    (mm)

    Cỡ nguyên liệu ra

    (mm)

    Sản lượng

    (t/h)

    Công suất mô tơ

    (kw)

    Trọng lượng

    (tấn)

    Ф900×1800

    36-38

    1.5

    ≤20

    0.075-0.89

    0.65-2 18.5 5.5

    Ф900×3000

    36

    2.7

    ≤20

    0.075-0.89

    1.1-3.5 22 6.7

    Ф1200×2400

    36

    3

    ≤25

    0.075-0.6

    1.5-4.8 30 12

    Ф1200×3000

    36

    3.5

    ≤25

    0.074-0.4 1.6-5 37 12.8

    Ф1200×4500

    32.4

    5

    ≤25

    0.074-0.4 1.6-5.8 55 13.8

    Ф1500×3000

    29.7 7.5 ≤25 0.074-0.4 2-5 75 16.8

    Ф1500×4500

    27 11 ≤25 0.074-0.4 3-6 110 21

    Ф1500×5700

    28 12 ≤25 0.074-0.4 3.5-6 130 25.8

    Ф1830×3000

    25.4 11 ≤25 0.074-0.4 4-10 130 29

    Ф1830×4500

    25.4 15 ≤25 0.074-0.4 4.5-12 155 35.5

    Ф1830×6400

    24.1 21 ≤25 0.074-0.4 6.5-15 210 43

    Ф1830×7000

    24.1 23 ≤25 0.074-0.4 7.5-17 245 43.8

    Ф2100×3000

    23.7 15 ≤25 0.074-0.4 6.5-36 155 34.8

    Ф2100×4500

    23.7 24 ≤25 0.074-0.4 8-43 245 42

    Φ2100×7000

    23.7 26 ≤25 0.074-0.4 8-48 280 56.6

    Ф2200×6500

    21.7 35 ≤25 0.074-0.4 14-26 380 60

    Φ2200×7000

    21.7 35 ≤25 0.074-0.4 15 -28 380 62

    Ф2200×7500

    21.7 35 ≤25 0.074-0.4 15 -30 380 64.8

    Ф2400×3000

    21 23 ≤25 0.074-0.4 7-50 245 54

    Ф2400×4500

    21 30 ≤25 0.074-0.4 8.5-60 320 69

    Ф2700×4000

    20.7 40 ≤25 0.074-0.4 12-80 380 94

    Ф2700×4500

    20.7 48 ≤25 0.074-0.4 12-90 480 102

    Ф3600×6000

    17 110 ≤25 0.074-0.4 40-220 1250 175

    Ф3600×8500

    18 131 ≤25 0.074-0.4 45.8-256 1800 252

    Ф4000×5000

    16.9 146 ≤25 0.074-0.4 45-208 1500 203

    Ф4000×6000

    16.9 146 ≤25 0.074-0.4 65-248 1600 218

    Ф4500×6400

    15.6 172 ≤25 0.074-0.4 54-306 2000 280

    Ф5030×8300

    14.4 266 ≤25 0.074-0.4 88-500 3300 403

    Ф5500×8500

    13.8 338 ≤25 0.074-0.4 108-615 4500 525

    Nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, máy nghiền bi trở thành lựa chọn đầu tư thông minh cho nhiều doanh nghiệp hiện nay. Liên hệ mua hàng chính hãng với giá tốt nhất qua hotline 0972452999 bạn nhé.

    Xem thêm nội dung
    Đánh giá sản phẩm
    0
    0 đánh giá
    5
    0% | 0 đánh giá
    4
    0% | 0 đánh giá
    3
    0% | 0 đánh giá
    2
    0% | 0 đánh giá
    1
    0% | 0 đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Thông số kỹ thật

    Kí hiệu: Ф900×1800

    Tốc độ quay của thùng (r/min): 36-38

    Lượng chứa của thùng (tấn): 1.5

    Cỡ nguyên liệu vào (mm): ≤20

    Cỡ nguyên liệu ra (mm): 0.075-0.89

    Sản lượng (t/h): 0.65-2

    Công suất mô tơ (kw): 18.5

    Trọng lượng (tấn): 5.5